Biến tần HYBRID SUNGROW 5KW
Tổng quan :
Biến tần HYBRID SUNGROW 5KW là một phần của hệ thống năng lượng mặt trời hòa lưới, được sử dụng để chuyển đổi điện năng mặt trời thành điện năng có thể sử dụng trong hệ thống điện lưới. Đây là một thành phần quan trọng trong các hệ thống điện mặt trời phát triển đang phổ biến rộng rãi.
Dưới đây là một số đặc điểm và ưu điểm của biến tần HYBRID SUNGROW 5KW:
Công suất: Có công suất 5KW, phù hợp cho các hộ gia đình hoặc doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Độ tin cậy: Sản phẩm của SUNGROW, một trong những nhà sản xuất hàng đầu về các giải pháp năng lượng mặt trời và biến tần, với uy tín và chất lượng cao.
Tích hợp hệ thống lưu trữ năng lượng: Đôi khi được tích hợp với hệ thống lưu trữ năng lượng, cho phép người dùng lưu trữ năng lượng dư thừa từ hệ thống mặt trời để sử dụng khi cần thiết, giúp tối ưu hóa việc sử dụng năng lượng.
Tính linh hoạt: Hỗ trợ cả chế độ hoạt động hòa lưới và độc lập, cho phép người dùng tự chọn cách sử dụng năng lượng mặt trời phù hợp với nhu cầu và điều kiện cụ thể của họ.
Tiết kiệm năng lượng: Giúp giảm chi phí điện năng bằng cách sử dụng năng lượng mặt trời để phát điện, đồng thời giảm lượng khí thải carbon ra môi trường.
Điều khiển thông qua ứng dụng di động: Một số biến tần có thể được điều khiển thông qua ứng dụng di động, cho phép người dùng theo dõi và điều chỉnh hệ thống từ xa.
Những đặc điểm này cung cấp một cái nhìn tổng quan về biến tần HYBRID SUNGROW 5KW và lợi ích mà nó mang lại cho người dùng trong việc sử dụng năng lượng mặt trời.
|
Model |
SH5K-30 |
|
Chế độ nguồn điện dự phòng |
|
|
Điện áp định mức |
220 Vac / 230 Vac / 240 Vac (±2 %) |
|
Hệ số sóng hài ngõ ra |
2 % (tải thuần trở) |
|
Dải tần số |
50 Hz / 60 Hz (±0.2 %) |
|
Thời gian chuyển sang chế độ khẩn cấp |
<20 ms |
|
Hệ số công suất |
0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha |
|
Công suất AC ngõ ra dự phòng định mức |
3000 W / 3000 VA |
|
Công suất ngõ ra tối đa |
5000W / 5000 VA |
|
Công suất ngõ ra tối đa (Pin lưu trữ điện) |
3000 W / 3000 VA |
|
Công suất ngõ ra đỉnh, thời gian chịu đựng |
6000 VA, 10 giây |
|
Dữ liệu ngõ vào (DC) |
|
|
Công suất ngõ vào DC tối đa |
6500 W |
|
Điện áp ngõ vào DC tối đa |
600 V |
|
Điện áp ngõ vào DC khởi động |
125 V |
|
Điện áp ngõ vào DC định mức |
350 V |
|
Dải điện áp MPP |
125 V – 560 V |
|
Dải điện áp MPP đạt công suất định mức |
240 V – 520 V |
|
Số lượng MPPT |
2 |
|
Số chuỗi pin trên mỗi MPPT |
1 / 1 |
|
Dòng điện ngõ vào DC tối đa |
22 A (11 A / 11 A) |
|
Dòng điện cổng kết nối DC ngõ vào tối đa |
12 A |
|
Dòng điện ngắn mạch DC ngõ vào |
24 A (12 A / 12 A) |
|
Dữ liệu ngõ vào và ngõ ra (AC) |
|
|
Công suất ngõ ra AC định mức |
5000 W *1 |
|
Dòng điện ngõ ra AC định mức |
22.7 A *2 |
|
Công suất ngõ ra AC tối đa |
5000 VA |
|
Dòng điện ngõ ra AC tối đa |
22.7 A *2 |
|
Công suất ngõ vào AC tối đa |
8000 W |
|
Dòng điện ngõ vào AC tối đa |
36.4 A *3 |
|
Điện áp AC định mức |
220 Vac / 230 Vac / 240 Vac |
|
Dải điện áp AC |
176 Vac~276 Vac |
|
Tần số định mức của lưới |
50 Hz / 60 Hz |
|
Dải tần số hoạt động của lưới |
45~55 Hz / 55~65 Hz (có thể thay đổi theo tiêu chuẩn lưới) |
|
Sóng hài (THD) |
<3 % (tại công suất định mức) |
|
Xâm nhập dòng điện một chiều |
<0.5 % (tại dòng định mức) |
|
Hệ số công suất |
>0.99 ở giá trị mặc định tại công suất định mức (tính từ 0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha) |
|
Thiết bị bảo vệ |
|
|
Bảo vệ kết nối ngược cực |
Có |
|
Bảo vệ ngắn mạch AC |
Có |
|
Bảo vệ dòng rò |
Có |
|
Công tắc DC (Solar) |
Tùy chọn |
|
Cầu chì DC (Pin lưu trữ điện) |
Có |
|
Bảo vệ quá áp |
III [MAIN], II [TẤM PIN] [ẮC QUY] |
|
Thông tin pin lưu trữ điện |
|
|
Loại pin lưu trữ điện |
Li-ion* |
|
Điện áp của pin lưu trữ điện |
48 V (32 V–70 V) |
|
Dòng sạc / xả tối đa |
65 A / 65 A |
|
Thông tin hệ thống |
|
|
Hiệu suất tối đa |
> 97.7 % |
|
Hiệu suất tối đa chuẩn Châu Âu |
> 97.1 % |
|
Hiệu suất sạc / xả tối đa |
> 94.0 % |
|
Phương pháp cách ly (solar) |
Không biến áp |
|
Phương pháp cách ly (Pin lưu trữ điện) |
HF |
|
Cấp độ bảo vệ xâm nhập |
IP65 |
|
Dải nhiệt độ hoạt động |
-25°C~60°C (>45°C giảm công suất) |
|
Dải độ ẩm tương đối cho phép |
0%~100% |
|
Phương pháp tản nhiệt |
Làm mát tự nhiên |
|
Độ cao hoạt động tối đa |
2000 m |
|
Hiển thị |
Màn hình LCD |
|
Giao tiếp |
2 × RS485, WiFi , CAN, Ethernet |
|
Tín hiệu giám sát công suất |
1 × đầu ra Digital |
|
Cảnh báo |
Email, còi báo bên trong |
|
Kiểu kết nối DC |
MC4 |
|
Kiểu kết nối AC |
Ngàm kẹp kết nối |
|
Chứng chỉ |
AS4777,IEC 62109-1, IEC62109-2,IEC62477-1, IEC 62040-1, EN 61000-6-1/-3, |
|
Thông tin khác |
|
|
Kích thước (W*H*D) |
457 x 515 x 170 mm |
|
Phương pháp lắp đặt |
Giá treo tường |
|
Khối lượng |
22 kg |